Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 9 tháng 12 năm 2031 dương lịch là ngày 25 tháng 10 âm lịch (Ngày 25 tháng Mười) năm Tân Hợi, ngày Quý Mùi (ngày con dê), tháng Kỷ Hợi.
Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay, vượn hót chim kêu suốt cả ngày
— Hồ Chí Minh
Ngày 9/12/2031 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy.
Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Quý Mùi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Mùi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Mùi do Câu Trần cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 9/12/2031 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Tài thần ngày Quý Mùi ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Quý Mùi ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Mùi thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.
Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Quý hành Thủy, chi Mùi hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 9/12/2031 là ngày thứ 3 của tiết Đại tuyết, tiết bắt đầu lúc 15:03 ngày 7/12/2031 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Đông chí, bắt đầu lúc 08:55 ngày 22/12/2031.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 9/12/2031 thuộc tiết Đại tuyết.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.