Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 3 tháng 12 năm 2031 dương lịch là ngày 19 tháng 10 âm lịch (Ngày 19 tháng Mười) năm Tân Hợi, ngày Đinh Sửu (ngày con trâu), tháng Kỷ Hợi.
Tầng mây lơ lửng trời xanh ngắt, ngõ trúc quanh co khách vắng teo
— Nguyễn Khuyến
Ngày 3/12/2031 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, ký kết, mua xe, may đo.
Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Sửu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Đinh Sửu do Ngọc Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Đinh Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 3/12/2031 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Tài thần ngày Đinh Sửu ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Đinh Sửu ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Sửu thường chọn hướng Nam.
Sao Chẩn (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.
Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Đinh hành Hỏa, chi Sửu hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 3/12/2031 là ngày thứ 12 của tiết Tiểu tuyết, tiết bắt đầu lúc 19:32 ngày 22/11/2031 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Đại tuyết, bắt đầu lúc 15:03 ngày 7/12/2031.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 3/12/2031 thuộc tiết Tiểu tuyết.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.