Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 1/11/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 1 tháng 11 năm 2031 dương lịch là ngày 17 tháng 9 âm lịch (Ngày 17 tháng Chín) năm Tân Hợi, ngày Ất Tỵ (ngày con rắn), tháng Mậu Tuất.

Tóm tắt ngày 1/11/2031

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 1 tháng 11 năm 2031 Thứ Bảy

Ăn ngay nói thẳng

— Thành ngữ

Tháng Chín (Đủ) 17
Năm
Tân Hợi
Tháng
Mậu Tuất
Ngày
Ất Tỵ
Thông tin ngày 1/11/2031
Âm lịch17/9/2031 (Ngày 17 tháng Chín)
Can ChiNgày Ất Tỵ · tháng Mậu Tuất · năm Tân Hợi
Nạp âmPhú Đăng Hỏa
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcNguy

Ngày 1/11/2031 tốt hay xấu?

Ngày 1/11/2031 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy.

Trực Nguy của ngày Ất Tỵ không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 1/11/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Tỵ là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Tỵ do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 1/11/2031

Mười hai giờ ngày 1/11/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 1/11/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Tỵ

Ngày Ất Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 1/11/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 1/11/2031

Hỷ thần ngày 1/11/2031 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Tỵ ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Ngày Ất Tỵ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Tỵ thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 1/11/2031

Sao Liễu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 1/11/2031

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Tỵ có nạp âm Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Ất hành Mộc, chi Tỵ hành Hỏa. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 1/11/2031 là ngày thứ 10 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 21:49 ngày 23/10/2031 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 22:05 ngày 7/11/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 1/11/2031 thuộc tiết Sương giáng.

Hỏi nhanh

Ngày 1/11/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 17/9 âm lịch (Ngày 17 tháng Chín) năm Tân Hợi.
Ngày 1/11/2031 là thứ mấy?
Ngày 1/11/2031 là Thứ Bảy.
Ngày 1/11/2031 là ngày con gì?
Là ngày Ất Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 1/11/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy.
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 1/11/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 1/11/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 28 ngày đến rằm tháng Mười (29/11/2031).
Từ ngày 1/11/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 102 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.