Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 28/10/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 28 tháng 10 năm 2031 dương lịch là ngày 13 tháng 9 âm lịch (Ngày 13 tháng Chín) năm Tân Hợi, ngày Tân Sửu (ngày con trâu), tháng Mậu Tuất.

Tóm tắt ngày 28/10/2031

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Mùi
Tuổi hợp
Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 28 tháng 10 năm 2031 Thứ Ba

Góp gió thành bão

— Thành ngữ

Tháng Chín (Đủ) 13
Năm
Tân Hợi
Tháng
Mậu Tuất
Ngày
Tân Sửu
Thông tin ngày 28/10/2031
Âm lịch13/9/2031 (Ngày 13 tháng Chín)
Can ChiNgày Tân Sửu · tháng Mậu Tuất · năm Tân Hợi
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcBình

Ngày 28/10/2031 tốt hay xấu?

Ngày 28/10/2031 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bình.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 28/10/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Sửu là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Tân Sửu do Huyền Vũ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 28/10/2031

Mười hai giờ ngày 28/10/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 28/10/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Sửu

Ngày Tân Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 28/10/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 28/10/2031

Hỷ thần ngày 28/10/2031 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Sửu ở hướng Đông (tham khảo).

Ngày Tân Sửu Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Sửu thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 28/10/2031

Sao Chủy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 28/10/2031

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Tân hành Kim, chi Sửu hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 28/10/2031 là ngày thứ 6 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 21:49 ngày 23/10/2031 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 22:05 ngày 7/11/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 28/10/2031 thuộc tiết Sương giáng.

Hỏi nhanh

Ngày 28/10/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 13/9 âm lịch (Ngày 13 tháng Chín) năm Tân Hợi.
Ngày 28/10/2031 là thứ mấy?
Ngày 28/10/2031 là Thứ Ba.
Ngày 28/10/2031 là ngày con gì?
Là ngày Tân Sửu, tức ngày con trâu.
Ngày 28/10/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bình, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 28/10/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 28/10/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mùi, vì chi Mùi xung với chi Sửu của ngày.
Từ ngày 28/10/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 2 ngày đến rằm tháng Chín (30/10/2031).
Từ ngày 28/10/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 106 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.