Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 22/10/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 22 tháng 10 năm 2031 dương lịch là ngày 7 tháng 9 âm lịch (Mùng 7 tháng Chín) năm Tân Hợi, ngày Ất Mùi (ngày con dê), tháng Mậu Tuất.

Tóm tắt ngày 22/10/2031

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 22 tháng 10 năm 2031 Thứ Tư

Đói cho sạch, rách cho thơm

— Tục ngữ

Tháng Chín (Đủ) 7 Mùng 7
Năm
Tân Hợi
Tháng
Mậu Tuất
Ngày
Ất Mùi
Thông tin ngày 22/10/2031
Âm lịch7/9/2031 (Mùng 7 tháng Chín)
Can ChiNgày Ất Mùi · tháng Mậu Tuất · năm Tân Hợi
Nạp âmSa Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcThu

Ngày 22/10/2031 tốt hay xấu?

Ngày 22/10/2031 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 22/10/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Mùi là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Ất Mùi do Chu Tước cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 22/10/2031

Mười hai giờ ngày 22/10/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 22/10/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Mùi

Ngày Ất Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 22/10/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 22/10/2031

Hỷ thần ngày 22/10/2031 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Mùi ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Ngày Ất Mùi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Mùi thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 22/10/2031

Sao Bích (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 22/10/2031

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Mùi có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.

Can Ất hành Mộc, chi Mùi hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 22/10/2031 là ngày thứ 15 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 18:43 ngày 8/10/2031 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 21:49 ngày 23/10/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 22/10/2031 thuộc tiết Hàn lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 22/10/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 7/9 âm lịch (Mùng 7 tháng Chín) năm Tân Hợi.
Ngày 22/10/2031 là thứ mấy?
Ngày 22/10/2031 là Thứ Tư.
Ngày 22/10/2031 là ngày con gì?
Là ngày Ất Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 22/10/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 22/10/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 22/10/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 22/10/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 8 ngày đến rằm tháng Chín (30/10/2031).
Từ ngày 22/10/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 112 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.