Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 12 tháng 10 năm 2031 dương lịch là ngày 26 tháng 8 âm lịch (Ngày 26 tháng Tám) năm Tân Hợi, ngày Ất Dậu (ngày con gà), tháng Đinh Dậu.
Gần xa nô nức yến anh, chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân
— Nguyễn Du
Ngày 12/10/2031 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho an táng.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Dậu là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Dậu do Kim Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Ất Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 12/10/2031 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Tài thần ngày Ất Dậu ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Ất Dậu ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Dậu thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Ất: Không nên trồng cây.
Ngày Dậu: Không nên mời khách.
Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Ất hành Mộc, chi Dậu hành Kim. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 12/10/2031 là ngày thứ 5 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 18:43 ngày 8/10/2031 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 21:49 ngày 23/10/2031.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/10/2031 thuộc tiết Hàn lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.