Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 3 tháng 10 năm 2031 dương lịch là ngày 17 tháng 8 âm lịch (Ngày 17 tháng Tám) năm Tân Hợi, ngày Bính Tý (ngày con chuột), tháng Đinh Dậu.
Ôn điều cũ mà biết điều mới, có thể làm thầy được
— Khổng Tử
Ngày 3/10/2031 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình.
Trực Bình của ngày Bính Tý không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tý là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Tý do Tư Mệnh cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Bính Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Bính Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 3/10/2031 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).
Tài thần ngày Bính Tý ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Bính Tý ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Tý thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Quỷ (tham khảo): hợp chôn cất, sửa mộ.
Ngày Bính: Không nên sửa bếp.
Ngày Tý: Không nên xem bói.
Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Bính hành Hỏa, chi Tý hành Thủy. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 3/10/2031 là ngày thứ 11 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 12:15 ngày 23/9/2031 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 18:43 ngày 8/10/2031.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 3/10/2031 thuộc tiết Thu phân.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.