Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 28/9/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 28 tháng 9 năm 2031 dương lịch là ngày 12 tháng 8 âm lịch (Ngày 12 tháng Tám) năm Tân Hợi, ngày Tân Mùi (ngày con dê), tháng Đinh Dậu.

Tóm tắt ngày 28/9/2031

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 28 tháng 9 năm 2031 Chủ nhật

Năng nhặt chặt bị

— Tục ngữ

Tháng Tám (Thiếu) 12
Năm
Tân Hợi
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Tân Mùi
Thông tin ngày 28/9/2031
Âm lịch12/8/2031 (Ngày 12 tháng Tám)
Can ChiNgày Tân Mùi · tháng Đinh Dậu · năm Tân Hợi
Nạp âmLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcKhai

Ngày 28/9/2031 tốt hay xấu?

Ngày 28/9/2031 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, nhập học, trồng cây, may đo.

Vì sao 28/9/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Mùi là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Tân Mùi do Kim Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 28/9/2031

Mười hai giờ ngày 28/9/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 28/9/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Mùi

Ngày Tân Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 28/9/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 28/9/2031

Hỷ thần ngày 28/9/2031 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Mùi ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Mùi ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Mùi thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 28/9/2031

Sao Mão (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 28/9/2031

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Tân hành Kim, chi Mùi hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 28/9/2031 là ngày thứ 6 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 12:15 ngày 23/9/2031 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 18:43 ngày 8/10/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 28/9/2031 thuộc tiết Thu phân.

Hỏi nhanh

Ngày 28/9/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 12/8 âm lịch (Ngày 12 tháng Tám) năm Tân Hợi.
Ngày 28/9/2031 là thứ mấy?
Ngày 28/9/2031 là Chủ nhật.
Ngày 28/9/2031 là ngày con gì?
Là ngày Tân Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 28/9/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 28/9/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 28/9/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 28/9/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 3 ngày đến rằm tháng Tám (1/10/2031).
Từ ngày 28/9/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 136 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.