Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 18/9/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 18 tháng 9 năm 2031 dương lịch là ngày 2 tháng 8 âm lịch (Mùng 2 tháng Tám) năm Tân Hợi, ngày Tân Dậu (ngày con gà), tháng Đinh Dậu.

Tóm tắt ngày 18/9/2031

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 18 tháng 9 năm 2031 Thứ Năm

Thiện căn ở tại lòng ta, chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài

— Nguyễn Du

Tháng Tám (Thiếu) 2 Mùng 2
Năm
Tân Hợi
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Tân Dậu
Thông tin ngày 18/9/2031
Âm lịch2/8/2031 (Mùng 2 tháng Tám)
Can ChiNgày Tân Dậu · tháng Đinh Dậu · năm Tân Hợi
Nạp âmThạch Lựu Mộc
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcKiến

Ngày 18/9/2031 tốt hay xấu?

Ngày 18/9/2031 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.

Vì sao 18/9/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dậu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Tân Dậu do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 18/9/2031

Mười hai giờ ngày 18/9/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 18/9/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Dậu

Ngày Tân Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 18/9/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 18/9/2031

Hỷ thần ngày 18/9/2031 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Dậu ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Dậu ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Dậu thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 18/9/2031

Sao Đẩu (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 18/9/2031

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Tân hành Kim, chi Dậu hành Kim. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 18/9/2031 là ngày thứ 11 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 02:50 ngày 8/9/2031 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 12:15 ngày 23/9/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 18/9/2031 thuộc tiết Bạch lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 18/9/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 2/8 âm lịch (Mùng 2 tháng Tám) năm Tân Hợi.
Ngày 18/9/2031 là thứ mấy?
Ngày 18/9/2031 là Thứ Năm.
Ngày 18/9/2031 là ngày con gì?
Là ngày Tân Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 18/9/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 18/9/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 18/9/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 18/9/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 13 ngày đến rằm tháng Tám (1/10/2031).
Từ ngày 18/9/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 146 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.