Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 12/9/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 12 tháng 9 năm 2031 dương lịch là ngày 26 tháng 7 âm lịch (Ngày 26 tháng Bảy) năm Tân Hợi, ngày Ất Mão (ngày con mèo), tháng Bính Thân.

Tóm tắt ngày 12/9/2031

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 12 tháng 9 năm 2031 Thứ Sáu

Bình an vô sự

— Thành ngữ

Tháng Bảy (Đủ) 26
Năm
Tân Hợi
Tháng
Bính Thân
Ngày
Ất Mão
Thông tin ngày 12/9/2031
Âm lịch26/7/2031 (Ngày 26 tháng Bảy)
Can ChiNgày Ất Mão · tháng Bính Thân · năm Tân Hợi
Nạp âmĐại Khê Thủy
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcPhá

Ngày 12/9/2031 tốt hay xấu?

Ngày 12/9/2031 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá.

Trực Phá của ngày Ất Mão không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 12/9/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Mão là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Mão do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/9/2031

Mười hai giờ ngày 12/9/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 12/9/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Mão

Ngày Ất Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/9/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/9/2031

Hỷ thần ngày 12/9/2031 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Mão ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Ất Mão ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Mão thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 12/9/2031

Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 12/9/2031

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Mão có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Ất hành Mộc, chi Mão hành Mộc. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 12/9/2031 là ngày thứ 5 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 02:50 ngày 8/9/2031 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 12:15 ngày 23/9/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/9/2031 thuộc tiết Bạch lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 12/9/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 26/7 âm lịch (Ngày 26 tháng Bảy) năm Tân Hợi.
Ngày 12/9/2031 là thứ mấy?
Ngày 12/9/2031 là Thứ Sáu.
Ngày 12/9/2031 là ngày con gì?
Là ngày Ất Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 12/9/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 12/9/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 12/9/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 12/9/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 19 ngày đến rằm tháng Tám (1/10/2031).
Từ ngày 12/9/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 152 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.