Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 5/9/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 5 tháng 9 năm 2031 dương lịch là ngày 19 tháng 7 âm lịch (Ngày 19 tháng Bảy) năm Tân Hợi, ngày Mậu Thân (ngày con khỉ), tháng Bính Thân.

Tóm tắt ngày 5/9/2031

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 5 tháng 9 năm 2031 Thứ Sáu

Hãy cùng ta già đi! Điều tốt đẹp nhất còn ở phía trước

— Robert Browning

Tháng Bảy (Đủ) 19
Năm
Tân Hợi
Tháng
Bính Thân
Ngày
Mậu Thân
Thông tin ngày 5/9/2031
Âm lịch19/7/2031 (Ngày 19 tháng Bảy)
Can ChiNgày Mậu Thân · tháng Bính Thân · năm Tân Hợi
Nạp âmĐại Dịch Thổ
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcKiến

Ngày 5/9/2031 tốt hay xấu?

Ngày 5/9/2031 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Mậu Thân chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 5/9/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Thân là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Thân do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 5/9/2031

Mười hai giờ ngày 5/9/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 5/9/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Thân

Ngày Mậu Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 5/9/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 5/9/2031

Hỷ thần ngày 5/9/2031 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Thân ở hướng Bắc (tham khảo).

Ngày Mậu Thân Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Thân thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 5/9/2031

Sao Quỷ (tham khảo): hợp chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 5/9/2031

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Thân: Không nên kê giường.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Mậu hành Thổ, chi Thân hành Kim. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 5/9/2031 là ngày thứ 14 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 14:23 ngày 23/8/2031 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 02:50 ngày 8/9/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 5/9/2031 thuộc tiết Xử thử.

Hỏi nhanh

Ngày 5/9/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 19/7 âm lịch (Ngày 19 tháng Bảy) năm Tân Hợi.
Ngày 5/9/2031 là thứ mấy?
Ngày 5/9/2031 là Thứ Sáu.
Ngày 5/9/2031 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 5/9/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 5/9/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 5/9/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 26 ngày đến rằm tháng Tám (1/10/2031).
Từ ngày 5/9/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 159 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.