Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 6/7/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 6 tháng 7 năm 2031 dương lịch là ngày 17 tháng 5 âm lịch (Ngày 17 tháng Năm) năm Tân Hợi, ngày Đinh Mùi (ngày con dê), tháng Giáp Ngọ.

Tóm tắt ngày 6/7/2031

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 6 tháng 7 năm 2031 Chủ nhật

Trái tim có những lý lẽ mà lý trí không biết

— Blaise Pascal

Tháng Năm (Thiếu) 17
Năm
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Đinh Mùi
Thông tin ngày 6/7/2031
Âm lịch17/5/2031 (Ngày 17 tháng Năm)
Can ChiNgày Đinh Mùi · tháng Giáp Ngọ · năm Tân Hợi
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcTrừ

Ngày 6/7/2031 tốt hay xấu?

Ngày 6/7/2031 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Đinh Mùi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 6/7/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Mùi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Mùi do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 6/7/2031

Mười hai giờ ngày 6/7/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 6/7/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Mùi

Ngày Đinh Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 6/7/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 6/7/2031

Hỷ thần ngày 6/7/2031 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Mùi ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Đinh Mùi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Mùi thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 6/7/2031

Sao Mão (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 6/7/2031

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Đinh hành Hỏa, chi Mùi hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 6/7/2031 là ngày thứ 16 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 20:17 ngày 21/6/2031 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 13:48 ngày 7/7/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 6/7/2031 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 6/7/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 17/5 âm lịch (Ngày 17 tháng Năm) năm Tân Hợi.
Ngày 6/7/2031 là thứ mấy?
Ngày 6/7/2031 là Chủ nhật.
Ngày 6/7/2031 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 6/7/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 6/7/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 6/7/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 6/7/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 27 ngày đến rằm tháng Sáu (2/8/2031).
Từ ngày 6/7/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 220 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.