Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 26/6/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 26 tháng 6 năm 2031 dương lịch là ngày 7 tháng 5 âm lịch (Mùng 7 tháng Năm) năm Tân Hợi, ngày Đinh Dậu (ngày con gà), tháng Giáp Ngọ.

Tóm tắt ngày 26/6/2031

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 26 tháng 6 năm 2031 Thứ Năm

Có nếp có tẻ

— Thành ngữ

Tháng Năm (Thiếu) 7 Mùng 7
Năm
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Đinh Dậu
Thông tin ngày 26/6/2031
Âm lịch7/5/2031 (Mùng 7 tháng Năm)
Can ChiNgày Đinh Dậu · tháng Giáp Ngọ · năm Tân Hợi
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcBình

Ngày 26/6/2031 tốt hay xấu?

Ngày 26/6/2031 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 26/6/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Dậu là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Đinh Dậu do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 26/6/2031

Mười hai giờ ngày 26/6/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 26/6/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Dậu

Ngày Đinh Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 26/6/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 26/6/2031

Hỷ thần ngày 26/6/2031 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Dậu ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Đinh Dậu Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Dậu thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 26/6/2031

Sao Đẩu (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 26/6/2031

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Đinh hành Hỏa, chi Dậu hành Kim. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 26/6/2031 là ngày thứ 6 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 20:17 ngày 21/6/2031 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 13:48 ngày 7/7/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 26/6/2031 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 26/6/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 7/5 âm lịch (Mùng 7 tháng Năm) năm Tân Hợi.
Ngày 26/6/2031 là thứ mấy?
Ngày 26/6/2031 là Thứ Năm.
Ngày 26/6/2031 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 26/6/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 26/6/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 26/6/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 26/6/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 8 ngày đến rằm tháng Năm (4/7/2031).
Từ ngày 26/6/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 230 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.