Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 9 tháng 6 năm 2031 dương lịch là ngày 20 tháng 4 âm lịch (Ngày 20 tháng Tư) năm Tân Hợi, ngày Canh Thìn (ngày con rồng), tháng Quý Tỵ.
Vinh quy bái tổ
— Thành ngữ
Ngày 9/6/2031 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai.
Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Canh Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thìn là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Thìn do Thiên Lao cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Canh Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 9/6/2031 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Thìn ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Canh Thìn ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Thìn thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Tất (tham khảo): hợp cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.
Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim.
Can Canh hành Kim, chi Thìn hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 9/6/2031 là ngày thứ 4 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 03:35 ngày 6/6/2031 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 20:17 ngày 21/6/2031.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 9/6/2031 thuộc tiết Mang chủng.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.