Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 23/5/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 23 tháng 5 năm 2031 dương lịch là ngày 3 tháng 4 âm lịch (Mùng 3 tháng Tư) năm Tân Hợi, ngày Quý Hợi (ngày con lợn), tháng Quý Tỵ.

Tóm tắt ngày 23/5/2031

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 23 tháng 5 năm 2031 Thứ Sáu

Đói ăn rau, đau uống thuốc

— Tục ngữ

Tháng Tư (Đủ) 3 Mùng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ
Ngày
Quý Hợi
Thông tin ngày 23/5/2031
Âm lịch3/4/2031 (Mùng 3 tháng Tư)
Can ChiNgày Quý Hợi · tháng Quý Tỵ · năm Tân Hợi
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcPhá

Ngày 23/5/2031 tốt hay xấu?

Ngày 23/5/2031 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 23/5/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Hợi là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Hợi do Kim Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 23/5/2031

Mười hai giờ ngày 23/5/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 23/5/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Hợi

Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 23/5/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 23/5/2031

Hỷ thần ngày 23/5/2031 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Hợi ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Quý Hợi ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Hợi thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 23/5/2031

Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 23/5/2031

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Quý hành Thủy, chi Hợi hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 23/5/2031 là ngày thứ 3 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 12:27 ngày 21/5/2031 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 03:35 ngày 6/6/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 23/5/2031 thuộc tiết Tiểu mãn.

Hỏi nhanh

Ngày 23/5/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 3/4 âm lịch (Mùng 3 tháng Tư) năm Tân Hợi.
Ngày 23/5/2031 là thứ mấy?
Ngày 23/5/2031 là Thứ Sáu.
Ngày 23/5/2031 là ngày con gì?
Là ngày Quý Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 23/5/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 23/5/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 23/5/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 23/5/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 12 ngày đến rằm tháng Tư (4/6/2031).
Từ ngày 23/5/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 264 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.