Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 12/5/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 12 tháng 5 năm 2031 dương lịch là ngày 22 tháng 3 âm lịch (Ngày 22 tháng Ba nhuận) năm Tân Hợi, ngày Nhâm Tý (ngày con chuột), tháng Nhâm Thìn.

Tóm tắt ngày 12/5/2031

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 12 tháng 5 năm 2031 Thứ Hai

Hiền tài là nguyên khí của quốc gia

— Thân Nhân Trung

Tháng Ba nhuận (Đủ) 22
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Nhâm Tý
Thông tin ngày 12/5/2031
Âm lịch22/3/2031 (Ngày 22 tháng Ba nhuận)
Can ChiNgày Nhâm Tý · tháng Nhâm Thìn · năm Tân Hợi
Nạp âmTang Đố Mộc
Tiết khíLập hạ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcNguy

Ngày 12/5/2031 tốt hay xấu?

Ngày 12/5/2031 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 12/5/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tý là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Tý do Bạch Hổ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/5/2031

Mười hai giờ ngày 12/5/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 12/5/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Tý

Ngày Nhâm Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/5/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/5/2031

Hỷ thần ngày 12/5/2031 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Tý ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Tý ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Tý thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 12/5/2031

Sao Tất (tham khảo): hợp cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 12/5/2031

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Nhâm hành Thủy, chi Tý hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 12/5/2031 là ngày thứ 8 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 23:34 ngày 5/5/2031 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 12:27 ngày 21/5/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/5/2031 thuộc tiết Lập hạ.

Hỏi nhanh

Ngày 12/5/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 22/3 nhuận âm lịch (Ngày 22 tháng Ba nhuận) năm Tân Hợi.
Ngày 12/5/2031 là thứ mấy?
Ngày 12/5/2031 là Thứ Hai.
Ngày 12/5/2031 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 12/5/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 12/5/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 12/5/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 12/5/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 23 ngày đến rằm tháng Tư (4/6/2031).
Từ ngày 12/5/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 275 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.