Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 1/5/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 1 tháng 5 năm 2031 dương lịch là ngày 11 tháng 3 âm lịch (Ngày 11 tháng Ba nhuận) năm Tân Hợi, ngày Tân Sửu (ngày con trâu), tháng Nhâm Thìn.

Tóm tắt ngày 1/5/2031

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Mùi
Tuổi hợp
Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 1 tháng 5 năm 2031 Thứ Năm

Ngày Quốc tế Lao động

Tháng Ba nhuận (Đủ) 11
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Tân Sửu
Thông tin ngày 1/5/2031
Âm lịch11/3/2031 (Ngày 11 tháng Ba nhuận)
Can ChiNgày Tân Sửu · tháng Nhâm Thìn · năm Tân Hợi
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcThu

Ngày 1/5/2031 tốt hay xấu?

Ngày 1/5/2031 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Thu.

Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Tân Sửu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 1/5/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Sửu là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Tân Sửu do Huyền Vũ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 1/5/2031

Mười hai giờ ngày 1/5/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 1/5/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Sửu

Ngày Tân Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 1/5/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 1/5/2031

Hỷ thần ngày 1/5/2031 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Sửu ở hướng Đông (tham khảo).

Ngày Tân Sửu Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Sửu thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 1/5/2031

Sao Đẩu (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 1/5/2031

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Tân hành Kim, chi Sửu hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 1/5/2031 là ngày thứ 12 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 13:30 ngày 20/4/2031 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 23:34 ngày 5/5/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 1/5/2031 thuộc tiết Cốc vũ.

Hỏi nhanh

Ngày 1/5/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 11/3 nhuận âm lịch (Ngày 11 tháng Ba nhuận) năm Tân Hợi.
Ngày 1/5/2031 là thứ mấy?
Ngày 1/5/2031 là Thứ Năm.
Ngày 1/5/2031 là ngày con gì?
Là ngày Tân Sửu, tức ngày con trâu.
Ngày 1/5/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Thu.
Giờ hoàng đạo ngày 1/5/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 1/5/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mùi, vì chi Mùi xung với chi Sửu của ngày.
Từ ngày 1/5/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 4 ngày đến rằm tháng Ba nhuận (5/5/2031).
Từ ngày 1/5/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 286 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.