Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 22/4/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 22 tháng 4 năm 2031 dương lịch là ngày 2 tháng 3 âm lịch (Mùng 2 tháng Ba nhuận) năm Tân Hợi, ngày Nhâm Thìn (ngày con rồng), tháng Nhâm Thìn.

Tóm tắt ngày 22/4/2031

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 22 tháng 4 năm 2031 Thứ Ba

Đói giỗ cha, no ba ngày Tết

— Tục ngữ

Tháng Ba nhuận (Đủ) 2 Mùng 2
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Nhâm Thìn
Thông tin ngày 22/4/2031
Âm lịch2/3/2031 (Mùng 2 tháng Ba nhuận)
Can ChiNgày Nhâm Thìn · tháng Nhâm Thìn · năm Tân Hợi
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcKiến

Ngày 22/4/2031 tốt hay xấu?

Ngày 22/4/2031 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.

Vì sao 22/4/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thìn là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Nhâm Thìn do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 22/4/2031

Mười hai giờ ngày 22/4/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 22/4/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Thìn

Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 22/4/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 22/4/2031

Hỷ thần ngày 22/4/2031 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Thìn thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 22/4/2031

Sao Dực (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 22/4/2031

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Nhâm hành Thủy, chi Thìn hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 22/4/2031 là ngày thứ 3 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 13:30 ngày 20/4/2031 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 23:34 ngày 5/5/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 22/4/2031 thuộc tiết Cốc vũ.

Hỏi nhanh

Ngày 22/4/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 2/3 nhuận âm lịch (Mùng 2 tháng Ba nhuận) năm Tân Hợi.
Ngày 22/4/2031 là thứ mấy?
Ngày 22/4/2031 là Thứ Ba.
Ngày 22/4/2031 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 22/4/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 22/4/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 22/4/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 22/4/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 13 ngày đến rằm tháng Ba nhuận (5/5/2031).
Từ ngày 22/4/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 295 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.