Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 20/4/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 20 tháng 4 năm 2031 dương lịch là ngày 29 tháng 3 âm lịch (Ngày 29 tháng Ba) năm Tân Hợi, ngày Canh Dần (ngày con hổ), tháng Nhâm Thìn.

Tóm tắt ngày 20/4/2031

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 20 tháng 4 năm 2031 Chủ nhật

Niềm tin là con chim cảm được ánh sáng, cất tiếng hót khi trời còn tối

— Rabindranath Tagore

Tháng Ba (Thiếu) 29
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Canh Dần
Thông tin ngày 20/4/2031
Âm lịch29/3/2031 (Ngày 29 tháng Ba)
Can ChiNgày Canh Dần · tháng Nhâm Thìn · năm Tân Hợi
Nạp âmTùng Bách Mộc
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcKhai

Ngày 20/4/2031 tốt hay xấu?

Ngày 20/4/2031 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, an táng, nhập học, trồng cây, may đo.

Vì sao 20/4/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Dần là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Dần do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 20/4/2031

Mười hai giờ ngày 20/4/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 20/4/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Dần

Ngày Canh Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 20/4/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 20/4/2031

Hỷ thần ngày 20/4/2031 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Dần ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Dần ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Dần thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 20/4/2031

Sao Tinh (tham khảo): hợp xây nhà mới.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 20/4/2031

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Canh hành Kim, chi Dần hành Mộc. Chế nhật: Can khắc Chi.

Tiết Cốc vũ bắt đầu đúng ngày 20/4/2031, lúc 13:30 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 23:34 ngày 5/5/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 20/4/2031 thuộc tiết Cốc vũ.

Hỏi nhanh

Ngày 20/4/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 29/3 âm lịch (Ngày 29 tháng Ba) năm Tân Hợi.
Ngày 20/4/2031 là thứ mấy?
Ngày 20/4/2031 là Chủ nhật.
Ngày 20/4/2031 là ngày con gì?
Là ngày Canh Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 20/4/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 20/4/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 20/4/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 20/4/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 15 ngày đến rằm tháng Ba nhuận (5/5/2031).
Từ ngày 20/4/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 297 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.