Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 6/4/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 6 tháng 4 năm 2031 dương lịch là ngày 15 tháng 3 âm lịch (Rằm tháng Ba) năm Tân Hợi, ngày Bính Tý (ngày con chuột), tháng Nhâm Thìn.

Tóm tắt ngày 6/4/2031

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 6 tháng 4 năm 2031 Chủ nhật

Cấy thưa thừa thóc, cấy dày cóc được ăn

— Tục ngữ

Tháng Ba (Thiếu) 15 Rằm
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Bính Tý
Thông tin ngày 6/4/2031
Âm lịch15/3/2031 (Rằm tháng Ba)
Can ChiNgày Bính Tý · tháng Nhâm Thìn · năm Tân Hợi
Nạp âmGiản Hạ Thủy
Tiết khíThanh minh
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcThành

Ngày 6/4/2031 tốt hay xấu?

Ngày 6/4/2031 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Bính Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 6/4/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Tý là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Tý do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 6/4/2031

Mười hai giờ ngày 6/4/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 6/4/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Tý

Ngày Bính Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 6/4/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 6/4/2031

Hỷ thần ngày 6/4/2031 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Tý ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Bính Tý ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Tý thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 6/4/2031

Sao Hư (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 6/4/2031

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Bính hành Hỏa, chi Tý hành Thủy. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 6/4/2031 là ngày thứ 2 của tiết Thanh minh, tiết bắt đầu lúc 06:28 ngày 5/4/2031 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Cốc vũ, bắt đầu lúc 13:30 ngày 20/4/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 6/4/2031 thuộc tiết Thanh minh.

Hỏi nhanh

Ngày 6/4/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 15/3 âm lịch (Rằm tháng Ba) năm Tân Hợi.
Ngày 6/4/2031 là thứ mấy?
Ngày 6/4/2031 là Chủ nhật.
Ngày 6/4/2031 là ngày con gì?
Là ngày Bính Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 6/4/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành.
Giờ hoàng đạo ngày 6/4/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 6/4/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 6/4/2031 còn bao lâu đến rằm?
Ngày 6/4/2031 chính là rằm tháng Ba.
Từ ngày 6/4/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 311 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.