Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 30 tháng 3 năm 2031 dương lịch là ngày 8 tháng 3 âm lịch (Mùng 8 tháng Ba) năm Tân Hợi, ngày Kỷ Tỵ (ngày con rắn), tháng Nhâm Thìn.
Ai hay cơm trong bát, mỗi hạt đều nhọc nhằn
— Lý Thân
Ngày 30/3/2031 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn.
Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Kỷ Tỵ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tỵ là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Tỵ do Chu Tước cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Kỷ Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 30/3/2031 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Tài thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Tỵ thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.
Ngày Tỵ: Không nên đi xa.
Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Kỷ hành Thổ, chi Tỵ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 30/3/2031 là ngày thứ 10 của tiết Xuân phân, tiết bắt đầu lúc 02:40 ngày 21/3/2031 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Thanh minh, bắt đầu lúc 06:28 ngày 5/4/2031.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 30/3/2031 thuộc tiết Xuân phân.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.