Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 18/3/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 18 tháng 3 năm 2031 dương lịch là ngày 26 tháng 2 âm lịch (Ngày 26 tháng Hai) năm Tân Hợi, ngày Đinh Tỵ (ngày con rắn), tháng Tân Mão.

Tóm tắt ngày 18/3/2031

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 18 tháng 3 năm 2031 Thứ Ba

Nghìn dặm oanh ca, sắc xanh lồng sắc đỏ

— Đỗ Mục

Tháng Hai (Đủ) 26
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Mão
Ngày
Đinh Tỵ
Thông tin ngày 18/3/2031
Âm lịch26/2/2031 (Ngày 26 tháng Hai)
Can ChiNgày Đinh Tỵ · tháng Tân Mão · năm Tân Hợi
Nạp âmSa Trung Thổ
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcMãn

Ngày 18/3/2031 tốt hay xấu?

Ngày 18/3/2031 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn.

Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Đinh Tỵ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 18/3/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tỵ là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Tỵ do Chu Tước cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 18/3/2031

Mười hai giờ ngày 18/3/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 18/3/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Tỵ

Ngày Đinh Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 18/3/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 18/3/2031

Hỷ thần ngày 18/3/2031 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Tỵ ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Đinh Tỵ ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Tỵ thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 18/3/2031

Sao Chủy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 18/3/2031

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Đinh hành Hỏa, chi Tỵ hành Hỏa. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 18/3/2031 là ngày thứ 13 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 01:51 ngày 6/3/2031 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 02:40 ngày 21/3/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 18/3/2031 thuộc tiết Kinh trập.

Hỏi nhanh

Ngày 18/3/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 26/2 âm lịch (Ngày 26 tháng Hai) năm Tân Hợi.
Ngày 18/3/2031 là thứ mấy?
Ngày 18/3/2031 là Thứ Ba.
Ngày 18/3/2031 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 18/3/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/3/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 18/3/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 18/3/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 19 ngày đến rằm tháng Ba (6/4/2031).
Từ ngày 18/3/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 330 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.