Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 12 tháng 3 năm 2031 dương lịch là ngày 20 tháng 2 âm lịch (Ngày 20 tháng Hai) năm Tân Hợi, ngày Tân Hợi (ngày con lợn), tháng Tân Mão.
Trong bốn biển còn tri kỷ, chân trời cũng như láng giềng
— Vương Bột
Ngày 12/3/2031 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Thành.
Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Tân Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Hợi là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Tân Hợi do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Tân Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 12/3/2031 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Tài thần ngày Tân Hợi ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Tân Hợi ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Hợi thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Bích (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Tân: Không nên làm tương.
Ngày Hợi: Không nên cưới gả.
Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, thuộc hành Kim.
Can Tân hành Kim, chi Hợi hành Thủy. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 12/3/2031 là ngày thứ 7 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 01:51 ngày 6/3/2031 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 02:40 ngày 21/3/2031.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/3/2031 thuộc tiết Kinh trập.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.