Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 1/3/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 1 tháng 3 năm 2031 dương lịch là ngày 9 tháng 2 âm lịch (Mùng 9 tháng Hai) năm Tân Hợi, ngày Canh Tý (ngày con chuột), tháng Tân Mão.

Tóm tắt ngày 1/3/2031

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 1 tháng 3 năm 2031 Thứ Bảy

Con trâu là đầu cơ nghiệp

— Tục ngữ

Tháng Hai (Đủ) 9 Mùng 9
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Mão
Ngày
Canh Tý
Thông tin ngày 1/3/2031
Âm lịch9/2/2031 (Mùng 9 tháng Hai)
Can ChiNgày Canh Tý · tháng Tân Mão · năm Tân Hợi
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcKhai

Ngày 1/3/2031 tốt hay xấu?

Ngày 1/3/2031 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, nhập học, trồng cây, may đo.

Vì sao 1/3/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tý là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Tý do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 1/3/2031

Mười hai giờ ngày 1/3/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 1/3/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Tý

Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 1/3/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 1/3/2031

Hỷ thần ngày 1/3/2031 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Tý ở hướng Đông (tham khảo).

Ngày Canh Tý Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Tý thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 1/3/2031

Sao Đê (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 1/3/2031

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Canh hành Kim, chi Tý hành Thủy. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 1/3/2031 là ngày thứ 11 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 03:50 ngày 19/2/2031 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 01:51 ngày 6/3/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 1/3/2031 thuộc tiết Vũ thủy.

Hỏi nhanh

Ngày 1/3/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 9/2 âm lịch (Mùng 9 tháng Hai) năm Tân Hợi.
Ngày 1/3/2031 là thứ mấy?
Ngày 1/3/2031 là Thứ Bảy.
Ngày 1/3/2031 là ngày con gì?
Là ngày Canh Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 1/3/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 1/3/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 1/3/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 1/3/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 6 ngày đến rằm tháng Hai (7/3/2031).
Từ ngày 1/3/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 347 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.