Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 16/2/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 16 tháng 2 năm 2031 dương lịch là ngày 25 tháng 1 âm lịch (Ngày 25 tháng Giêng) năm Tân Hợi, ngày Đinh Hợi (ngày con lợn), tháng Canh Dần.

Tóm tắt ngày 16/2/2031

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 16 tháng 2 năm 2031 Chủ nhật

Đói thì ăn ráy ăn khoai, chớ thấy lúa trổ tháng hai mà mừng

— Ca dao

Tháng Giêng (Thiếu) 25
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần
Ngày
Đinh Hợi
Thông tin ngày 16/2/2031
Âm lịch25/1/2031 (Ngày 25 tháng Giêng)
Can ChiNgày Đinh Hợi · tháng Canh Dần · năm Tân Hợi
Nạp âmỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcThu

Ngày 16/2/2031 tốt hay xấu?

Ngày 16/2/2031 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Đinh Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 16/2/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Hợi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Hợi do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 16/2/2031

Mười hai giờ ngày 16/2/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 16/2/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Hợi

Ngày Đinh Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 16/2/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 16/2/2031

Hỷ thần ngày 16/2/2031 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Hợi ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Đinh Hợi ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Hợi thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 16/2/2031

Sao Mão (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 16/2/2031

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Đinh hành Hỏa, chi Hợi hành Thủy. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 16/2/2031 là ngày thứ 13 của tiết Lập xuân, tiết bắt đầu lúc 07:58 ngày 4/2/2031 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 03:50 ngày 19/2/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 16/2/2031 thuộc tiết Lập xuân.

Hỏi nhanh

Ngày 16/2/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 25/1 âm lịch (Ngày 25 tháng Giêng) năm Tân Hợi.
Ngày 16/2/2031 là thứ mấy?
Ngày 16/2/2031 là Chủ nhật.
Ngày 16/2/2031 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 16/2/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu.
Giờ hoàng đạo ngày 16/2/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 16/2/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 16/2/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 19 ngày đến rằm tháng Hai (7/3/2031).
Từ ngày 16/2/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 360 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.