Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 31/1/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 31 tháng 1 năm 2031 dương lịch là ngày 9 tháng 1 âm lịch (Mùng 9 tháng Giêng) năm Tân Hợi, ngày Tân Mùi (ngày con dê), tháng Canh Dần.

Tóm tắt ngày 31/1/2031

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 31 tháng 1 năm 2031 Thứ Sáu

Mùng 9 Tết

Xuân sang an lành

Tháng Giêng (Thiếu) 9 Mùng 9
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần
Ngày
Tân Mùi
Thông tin ngày 31/1/2031
Âm lịch9/1/2031 (Mùng 9 tháng Giêng)
Can ChiNgày Tân Mùi · tháng Canh Dần · năm Tân Hợi
Nạp âmLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcPhá

Ngày 31/1/2031 tốt hay xấu?

Ngày 31/1/2031 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Phá.

Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Tân Mùi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 31/1/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Mùi là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Tân Mùi do Huyền Vũ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 31/1/2031

Mười hai giờ ngày 31/1/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 31/1/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Mùi

Ngày Tân Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 31/1/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 31/1/2031

Hỷ thần ngày 31/1/2031 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Mùi ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Mùi ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Mùi thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 31/1/2031

Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 31/1/2031

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Tân hành Kim, chi Mùi hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 31/1/2031 là ngày thứ 12 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 13:48 ngày 20/1/2031 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 07:58 ngày 4/2/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 31/1/2031 thuộc tiết Đại hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 31/1/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 9/1 âm lịch (Mùng 9 tháng Giêng) năm Tân Hợi.
Ngày 31/1/2031 là thứ mấy?
Ngày 31/1/2031 là Thứ Sáu.
Ngày 31/1/2031 là ngày con gì?
Là ngày Tân Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 31/1/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 31/1/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 31/1/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 31/1/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 6 ngày đến rằm tháng Giêng (6/2/2031).
Từ ngày 31/1/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 376 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.