Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 29/1/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 29 tháng 1 năm 2031 dương lịch là ngày 7 tháng 1 âm lịch (Mùng 7 tháng Giêng) năm Tân Hợi, ngày Kỷ Tỵ (ngày con rắn), tháng Canh Dần.

Tóm tắt ngày 29/1/2031

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 29 tháng 1 năm 2031 Thứ Tư

Mùng 7 Tết

Năm mới bình an

Tháng Giêng (Thiếu) 7 Mùng 7
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Thông tin ngày 29/1/2031
Âm lịch7/1/2031 (Mùng 7 tháng Giêng)
Can ChiNgày Kỷ Tỵ · tháng Canh Dần · năm Tân Hợi
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcĐịnh

Ngày 29/1/2031 tốt hay xấu?

Ngày 29/1/2031 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 29/1/2031 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tỵ là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Tỵ do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 29/1/2031

Mười hai giờ ngày 29/1/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 29/1/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Tỵ

Ngày Kỷ Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 29/1/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 29/1/2031

Hỷ thần ngày 29/1/2031 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Tỵ thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 29/1/2031

Sao Chẩn (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 29/1/2031

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Kỷ hành Thổ, chi Tỵ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 29/1/2031 là ngày thứ 10 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 13:48 ngày 20/1/2031 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 07:58 ngày 4/2/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 29/1/2031 thuộc tiết Đại hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 29/1/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 7/1 âm lịch (Mùng 7 tháng Giêng) năm Tân Hợi.
Ngày 29/1/2031 là thứ mấy?
Ngày 29/1/2031 là Thứ Tư.
Ngày 29/1/2031 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 29/1/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 29/1/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 29/1/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 8 ngày đến rằm tháng Giêng (6/2/2031).
Từ ngày 29/1/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 378 ngày đến mùng 1 Tết Nhâm Tý (11/2/2032).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.