Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 16/1/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 16 tháng 1 năm 2031 dương lịch là ngày 23 tháng 12 âm lịch (Ngày 23 tháng Chạp) năm Canh Tuất, ngày Bính Thìn (ngày con rồng), tháng Kỷ Sửu.

Tóm tắt ngày 16/1/2031

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 16 tháng 1 năm 2031 Thứ Năm

Tích cốc phòng cơ

— Thành ngữ

Tháng Chạp (Thiếu) 23
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu
Ngày
Bính Thìn
Thông tin ngày 16/1/2031
Âm lịch23/12/2030 (Ngày 23 tháng Chạp)
Can ChiNgày Bính Thìn · tháng Kỷ Sửu · năm Canh Tuất
Nạp âmSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcBình

Ngày 16/1/2031 tốt hay xấu?

Ngày 16/1/2031 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 16/1/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thìn là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Thìn do Bạch Hổ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 16/1/2031

Mười hai giờ ngày 16/1/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 16/1/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Thìn

Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 16/1/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 16/1/2031

Hỷ thần ngày 16/1/2031 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Thìn ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Bính Thìn ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Thìn thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 16/1/2031

Sao Khuê (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 16/1/2031

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Thìn có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Bính hành Hỏa, chi Thìn hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 16/1/2031 là ngày thứ 12 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 20:23 ngày 5/1/2031 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 13:48 ngày 20/1/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 16/1/2031 thuộc tiết Tiểu hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 16/1/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 23/12 âm lịch (Ngày 23 tháng Chạp) năm Canh Tuất.
Ngày 16/1/2031 là thứ mấy?
Ngày 16/1/2031 là Thứ Năm.
Ngày 16/1/2031 là ngày con gì?
Là ngày Bính Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 16/1/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 16/1/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 16/1/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 16/1/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Giêng (6/2/2031).
Từ ngày 16/1/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 7 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.