Bỏ qua, đến nội dung chính

Ngày 13/1/2031 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 13 tháng 1 năm 2031 dương lịch là ngày 20 tháng 12 âm lịch (Ngày 20 tháng Chạp) năm Canh Tuất, ngày Quý Sửu (ngày con trâu), tháng Kỷ Sửu.

Tóm tắt ngày 13/1/2031

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Mùi
Tuổi hợp
Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 13 tháng 1 năm 2031 Thứ Hai

Non xanh nước biếc

— Thành ngữ

Tháng Chạp (Thiếu) 20
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu
Ngày
Quý Sửu
Thông tin ngày 13/1/2031
Âm lịch20/12/2030 (Ngày 20 tháng Chạp)
Can ChiNgày Quý Sửu · tháng Kỷ Sửu · năm Canh Tuất
Nạp âmTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcKiến

Ngày 13/1/2031 tốt hay xấu?

Ngày 13/1/2031 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến.

Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Quý Sửu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 13/1/2031 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Sửu là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Sửu do Chu Tước cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 13/1/2031

Mười hai giờ ngày 13/1/2031
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 13/1/2031 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Sửu

Ngày Quý Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 13/1/2031 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 13/1/2031

Hỷ thần ngày 13/1/2031 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Sửu ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Quý Sửu ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Sửu thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 13/1/2031

Sao Nguy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 13/1/2031

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Quý hành Thủy, chi Sửu hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 13/1/2031 là ngày thứ 9 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 20:23 ngày 5/1/2031 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 13:48 ngày 20/1/2031.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 13/1/2031 thuộc tiết Tiểu hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 13/1/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 20/12 âm lịch (Ngày 20 tháng Chạp) năm Canh Tuất.
Ngày 13/1/2031 là thứ mấy?
Ngày 13/1/2031 là Thứ Hai.
Ngày 13/1/2031 là ngày con gì?
Là ngày Quý Sửu, tức ngày con trâu.
Ngày 13/1/2031 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 13/1/2031 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 13/1/2031 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mùi, vì chi Mùi xung với chi Sửu của ngày.
Từ ngày 13/1/2031 còn bao lâu đến rằm?
Còn 24 ngày đến rằm tháng Giêng (6/2/2031).
Từ ngày 13/1/2031 còn bao lâu đến Tết?
Còn 10 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.