Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 3/2/2030 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 3 tháng 2 năm 2030 dương lịch là ngày 2 tháng 1 âm lịch (Mùng 2 tháng Giêng) năm Canh Tuất, ngày Kỷ Tỵ (ngày con rắn), tháng Mậu Dần.

Tết Canh Tuất 2030 theo lịch Trung Quốc

Tóm tắt ngày 3/2/2030

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc

Chúc mừng năm mới Canh Tuất

Tờ lịch ngày 3 tháng 2 năm 2030 Chủ nhật
Tháng Giêng (Đủ) 2 Mùng 2
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Thông tin ngày 3/2/2030
Âm lịch2/1/2030 (Mùng 2 tháng Giêng)
Can ChiNgày Kỷ Tỵ · tháng Mậu Dần · năm Canh Tuất
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcĐịnh

Ngày 3/2/2030 tốt hay xấu?

Ngày 3/2/2030 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, ký kết, mua xe, may đo.

Vì sao 3/2/2030 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tỵ là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Tỵ do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 3/2/2030

Mười hai giờ ngày 3/2/2030
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 3/2/2030 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Tỵ

Ngày Kỷ Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 3/2/2030 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 3/2/2030

Hỷ thần ngày 3/2/2030 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Tỵ thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 3/2/2030

Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 3/2/2030

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Kỷ hành Thổ, chi Tỵ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 3/2/2030 là ngày thứ 15 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 07:54 ngày 20/1/2030 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 02:08 ngày 4/2/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 3/2/2030 thuộc tiết Đại hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 3/2/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 2/1 âm lịch (Mùng 2 tháng Giêng) năm Canh Tuất.
Ngày 3/2/2030 là thứ mấy?
Ngày 3/2/2030 là Chủ nhật.
Ngày 3/2/2030 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 3/2/2030 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định.
Giờ hoàng đạo ngày 3/2/2030 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 3/2/2030 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 3/2/2030 còn bao lâu đến rằm?
Còn 13 ngày đến rằm tháng Giêng (16/2/2030).
Từ ngày 3/2/2030 còn bao lâu đến Tết?
Còn 354 ngày đến mùng 1 Tết Tân Hợi (23/1/2031).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.