Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 2 tháng 2 năm 2030 dương lịch là ngày 1 tháng 1 âm lịch (Mùng 1 tháng Giêng) năm Canh Tuất, ngày Mậu Thìn (ngày con rồng), tháng Mậu Dần.
Tết Canh Tuất 2030 ở Việt Nam
Chúc mừng năm mới Canh Tuất
Tờ lịch ngày 2 tháng 2 năm 2030 Thứ BảyNgày 2/2/2030 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình.
Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Mậu Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thìn là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Thìn do Bạch Hổ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 2/2/2030 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Tài thần ngày Mậu Thìn ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Mậu Thìn ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Thìn thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Đê (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.
Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.
Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Mậu hành Thổ, chi Thìn hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 2/2/2030 là ngày thứ 14 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 07:54 ngày 20/1/2030 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 02:08 ngày 4/2/2030.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/2/2030 thuộc tiết Đại hàn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.