Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 31/12/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 31 tháng 12 năm 2029 dương lịch là ngày 27 tháng 11 âm lịch (Ngày 27 tháng Một) năm Kỷ Dậu, ngày Ất Mùi (ngày con dê), tháng Bính Tý.

Tóm tắt ngày 31/12/2029

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 31 tháng 12 năm 2029 Thứ Hai
Tháng Một (Đủ) 27
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Tý
Ngày
Ất Mùi
Thông tin ngày 31/12/2029
Âm lịch27/11/2029 (Ngày 27 tháng Một)
Can ChiNgày Ất Mùi · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Nạp âmSa Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcNguy

Ngày 31/12/2029 tốt hay xấu?

Ngày 31/12/2029 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 31/12/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Mùi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Ất Mùi do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 31/12/2029

Mười hai giờ ngày 31/12/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 31/12/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Mùi

Ngày Ất Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 31/12/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 31/12/2029

Hỷ thần ngày 31/12/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Mùi ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Ngày Ất Mùi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Mùi thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 31/12/2029

Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 31/12/2029

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Mùi có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.

Can Ất hành Mộc, chi Mùi hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 31/12/2029 là ngày thứ 11 của tiết Đông chí, tiết bắt đầu lúc 21:14 ngày 21/12/2029 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Tiểu hàn, bắt đầu lúc 14:30 ngày 5/1/2030.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 31/12/2029 thuộc tiết Đông chí.

Hỏi nhanh

Ngày 31/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 27/11 âm lịch (Ngày 27 tháng Một) năm Kỷ Dậu.
Ngày 31/12/2029 là thứ mấy?
Ngày 31/12/2029 là Thứ Hai.
Ngày 31/12/2029 là ngày con gì?
Là ngày Ất Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 31/12/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 31/12/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 31/12/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 31/12/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 18 ngày đến rằm tháng Chạp (18/1/2030).
Từ ngày 31/12/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 33 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.