Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 18 tháng 11 năm 2029 dương lịch là ngày 13 tháng 10 âm lịch (Ngày 13 tháng Mười) năm Kỷ Dậu, ngày Nhâm Tý (ngày con chuột), tháng Ất Hợi.
Ngày 18/11/2029 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tý là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Tý do Bạch Hổ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Nhâm Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Nhâm Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 18/11/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).
Tài thần ngày Nhâm Tý ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Nhâm Tý ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Tý thường chọn hướng Nam.
Sao Hư (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.
Ngày Tý: Không nên xem bói.
Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Nhâm hành Thủy, chi Tý hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 18/11/2029 là ngày thứ 12 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 10:16 ngày 7/11/2029 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 07:49 ngày 22/11/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 18/11/2029 thuộc tiết Lập đông.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.