Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 25/10/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 25 tháng 10 năm 2029 dương lịch là ngày 18 tháng 9 âm lịch (Ngày 18 tháng Chín) năm Kỷ Dậu, ngày Mậu Tý (ngày con chuột), tháng Giáp Tuất.

Tóm tắt ngày 25/10/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 25 tháng 10 năm 2029 Thứ Năm
Tháng Chín (Thiếu) 18
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Tuất
Ngày
Mậu Tý
Thông tin ngày 25/10/2029
Âm lịch18/9/2029 (Ngày 18 tháng Chín)
Can ChiNgày Mậu Tý · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Nạp âmTích Lịch Hỏa
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcMãn

Ngày 25/10/2029 tốt hay xấu?

Ngày 25/10/2029 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 25/10/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Tý là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Tý do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 25/10/2029

Mười hai giờ ngày 25/10/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 25/10/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Tý

Ngày Mậu Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 25/10/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 25/10/2029

Hỷ thần ngày 25/10/2029 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Tý ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Tý ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Tý thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 25/10/2029

Sao Khuê (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 25/10/2029

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Mậu hành Thổ, chi Tý hành Thủy. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 25/10/2029 là ngày thứ 3 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 10:07 ngày 23/10/2029 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 10:16 ngày 7/11/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 25/10/2029 thuộc tiết Sương giáng.

Hỏi nhanh

Ngày 25/10/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 18/9 âm lịch (Ngày 18 tháng Chín) năm Kỷ Dậu.
Ngày 25/10/2029 là thứ mấy?
Ngày 25/10/2029 là Thứ Năm.
Ngày 25/10/2029 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 25/10/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 25/10/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 25/10/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 25/10/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 26 ngày đến rằm tháng Mười (20/11/2029).
Từ ngày 25/10/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 100 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.