Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 31 tháng 7 năm 2029 dương lịch là ngày 21 tháng 6 âm lịch (Ngày 21 tháng Sáu) năm Kỷ Dậu, ngày Nhâm Tuất (ngày con chó), tháng Tân Mùi.
Ngày 31/7/2029 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình.
Trực Bình của ngày Nhâm Tuất không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tuất là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Nhâm Tuất do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Nhâm Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Nhâm Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 31/7/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).
Tài thần ngày Nhâm Tuất ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Nhâm Tuất ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Tuất thường chọn hướng Nam.
Sao Thất (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.
Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.
Ngày Nhâm Tuất có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Nhâm hành Thủy, chi Tuất hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 31/7/2029 là ngày thứ 10 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 19:41 ngày 22/7/2029 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 12:11 ngày 7/8/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 31/7/2029 thuộc tiết Đại thử.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.