Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 27/4/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 27 tháng 4 năm 2029 dương lịch là ngày 14 tháng 3 âm lịch (Ngày 14 tháng Ba) năm Kỷ Dậu, ngày Đinh Hợi (ngày con lợn), tháng Mậu Thìn.

Tóm tắt ngày 27/4/2029

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 27 tháng 4 năm 2029 Thứ Sáu
Tháng Ba (Thiếu) 14
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Thìn
Ngày
Đinh Hợi
Thông tin ngày 27/4/2029
Âm lịch14/3/2029 (Ngày 14 tháng Ba)
Can ChiNgày Đinh Hợi · tháng Mậu Thìn · năm Kỷ Dậu
Nạp âmỐc Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcNguy

Ngày 27/4/2029 tốt hay xấu?

Ngày 27/4/2029 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 27/4/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Hợi là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Đinh Hợi do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 27/4/2029

Mười hai giờ ngày 27/4/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 27/4/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Hợi

Ngày Đinh Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 27/4/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 27/4/2029

Hỷ thần ngày 27/4/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Hợi ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Đinh Hợi ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Hợi thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 27/4/2029

Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 27/4/2029

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Đinh hành Hỏa, chi Hợi hành Thủy. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 27/4/2029 là ngày thứ 8 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 01:55 ngày 20/4/2029 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 12:07 ngày 5/5/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 27/4/2029 thuộc tiết Cốc vũ.

Hỏi nhanh

Ngày 27/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/3 âm lịch (Ngày 14 tháng Ba) năm Kỷ Dậu.
Ngày 27/4/2029 là thứ mấy?
Ngày 27/4/2029 là Thứ Sáu.
Ngày 27/4/2029 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 27/4/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 27/4/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 27/4/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 27/4/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Ba (28/4/2029).
Từ ngày 27/4/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 281 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.