Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 1 tháng 12 năm 2028 dương lịch là ngày 16 tháng 10 âm lịch (Ngày 16 tháng Mười) năm Mậu Thân, ngày Canh Thân (ngày con khỉ), tháng Quý Hợi.
Ngày 1/12/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu.
Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Canh Thân chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Thân là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Thân do Thiên Hình cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Canh Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 1/12/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Thân ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Canh Thân ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Thân thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Quỷ (tham khảo): hợp chôn cất, sửa mộ.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Thân: Không nên kê giường.
Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Canh hành Kim, chi Thân hành Kim. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 1/12/2028 là ngày thứ 10 của tiết Tiểu tuyết, tiết bắt đầu lúc 01:54 ngày 22/11/2028 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Đại tuyết, bắt đầu lúc 21:24 ngày 6/12/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 1/12/2028 thuộc tiết Tiểu tuyết.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.