Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 25 tháng 6 năm 2028 dương lịch là ngày 3 tháng 5 âm lịch (Mùng 3 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân, ngày Tân Tỵ (ngày con rắn), tháng Mậu Ngọ.
Ngày 25/6/2028 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bế.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tỵ là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Tân Tỵ do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Tân Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 25/6/2028 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Tài thần ngày Tân Tỵ ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Tân Tỵ ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Tỵ thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Tân: Không nên làm tương.
Ngày Tỵ: Không nên đi xa.
Ngày Tân Tỵ có nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim.
Can Tân hành Kim, chi Tỵ hành Hỏa. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 25/6/2028 là ngày thứ 5 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 03:01 ngày 21/6/2028 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 20:30 ngày 6/7/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 25/6/2028 thuộc tiết Hạ chí.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.