Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 2/6/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 2 tháng 6 năm 2028 dương lịch là ngày 10 tháng 5 âm lịch (Mùng 10 tháng Năm) năm Mậu Thân, ngày Mậu Ngọ (ngày con ngựa), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 2/6/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 2 tháng 6 năm 2028 Thứ Sáu
Tháng Năm (Đủ) 10 Mùng 10
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Ngọ
Thông tin ngày 2/6/2028
Âm lịch10/5/2028 (Mùng 10 tháng Năm)
Can ChiNgày Mậu Ngọ · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
Nạp âmThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcTrừ

Ngày 2/6/2028 tốt hay xấu?

Ngày 2/6/2028 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành, cắt tóc.

Vì sao 2/6/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Ngọ là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Ngọ do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 2/6/2028

Mười hai giờ ngày 2/6/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 2/6/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Ngọ

Ngày Mậu Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 2/6/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 2/6/2028

Hỷ thần ngày 2/6/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Ngọ ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Ngọ ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Ngọ thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 2/6/2028

Sao Ngưu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 2/6/2028

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Ngọ có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Mậu hành Thổ, chi Ngọ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 2/6/2028 là ngày thứ 14 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 19:09 ngày 20/5/2028 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 10:15 ngày 5/6/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/6/2028 thuộc tiết Tiểu mãn.

Hỏi nhanh

Ngày 2/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 10/5 âm lịch (Mùng 10 tháng Năm) năm Mậu Thân.
Ngày 2/6/2028 là thứ mấy?
Ngày 2/6/2028 là Thứ Sáu.
Ngày 2/6/2028 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 2/6/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 2/6/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 2/6/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 2/6/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 5 ngày đến rằm tháng Năm (7/6/2028).
Từ ngày 2/6/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 256 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.