Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 30 tháng 5 năm 2028 dương lịch là ngày 7 tháng 5 âm lịch (Mùng 7 tháng Năm) năm Mậu Thân, ngày Ất Mão (ngày con mèo), tháng Mậu Ngọ.
Ngày 30/5/2028 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Khai.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mão là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Ất Mão do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Ất Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 30/5/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Tài thần ngày Ất Mão ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Ất Mão ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Mão thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Ất: Không nên trồng cây.
Ngày Mão: Không nên đào giếng.
Ngày Ất Mão có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Ất hành Mộc, chi Mão hành Mộc. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 30/5/2028 là ngày thứ 11 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 19:09 ngày 20/5/2028 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 10:15 ngày 5/6/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 30/5/2028 thuộc tiết Tiểu mãn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.