Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 15 tháng 5 năm 2028 dương lịch là ngày 21 tháng 4 âm lịch (Ngày 21 tháng Tư) năm Mậu Thân, ngày Canh Tý (ngày con chuột), tháng Đinh Tỵ.
Ngày 15/5/2028 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy.
Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Canh Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tý là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Tý do Bạch Hổ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 15/5/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Tý ở hướng Đông (tham khảo).
Ngày Canh Tý Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Tý thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Tất (tham khảo): hợp cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Tý: Không nên xem bói.
Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Canh hành Kim, chi Tý hành Thủy. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 15/5/2028 là ngày thứ 11 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 06:12 ngày 5/5/2028 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 19:09 ngày 20/5/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 15/5/2028 thuộc tiết Lập hạ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.