Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 25 tháng 2 năm 2028 dương lịch là ngày 1 tháng 2 âm lịch (Mùng 1 tháng Hai) năm Mậu Thân, ngày Canh Thìn (ngày con rồng), tháng Ất Mão.
Ngày 25/2/2028 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, ký kết, mua xe, may đo.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Thìn là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Thìn do Kim Quỹ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Canh Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 25/2/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Thìn ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Canh Thìn ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Thìn thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Quỷ (tham khảo): hợp chôn cất, sửa mộ.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.
Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim.
Can Canh hành Kim, chi Thìn hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 25/2/2028 là ngày thứ 7 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 10:25 ngày 19/2/2028 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 08:24 ngày 5/3/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 25/2/2028 thuộc tiết Vũ thủy.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.