Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 19 tháng 2 năm 2028 dương lịch là ngày 25 tháng 1 âm lịch (Ngày 25 tháng Giêng) năm Mậu Thân, ngày Giáp Tuất (ngày con chó), tháng Giáp Dần.
Ngày 19/2/2028 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, ký kết, mua xe, nhập học, may đo.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tuất là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Tuất do Tư Mệnh cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Giáp Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 19/2/2028 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Tài thần ngày Giáp Tuất ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Giáp Tuất ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Tuất thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.
Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.
Ngày Giáp Tuất có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Giáp hành Mộc, chi Tuất hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.
Tiết Vũ thủy bắt đầu đúng ngày 19/2/2028, lúc 10:25 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 08:24 ngày 5/3/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 19/2/2028 thuộc tiết Vũ thủy.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.