Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 11 tháng 2 năm 2028 dương lịch là ngày 17 tháng 1 âm lịch (Ngày 17 tháng Giêng) năm Mậu Thân, ngày Bính Dần (ngày con hổ), tháng Giáp Dần.
Ngày 11/2/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến.
Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Bính Dần chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Dần là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Dần do Thiên Hình cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Bính Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 11/2/2028 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).
Tài thần ngày Bính Dần ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Bính Dần ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Dần thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Ngưu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Bính: Không nên sửa bếp.
Ngày Dần: Không nên cúng tế.
Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Bính hành Hỏa, chi Dần hành Mộc. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 11/2/2028 là ngày thứ 8 của tiết Lập xuân, tiết bắt đầu lúc 14:31 ngày 4/2/2028 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 10:25 ngày 19/2/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 11/2/2028 thuộc tiết Lập xuân.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.