Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 28/1/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 28 tháng 1 năm 2028 dương lịch là ngày 3 tháng 1 âm lịch (Mùng 3 tháng Giêng) năm Mậu Thân, ngày Nhâm Tý (ngày con chuột), tháng Giáp Dần.

Tóm tắt ngày 28/1/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam

Chúc mừng năm mới Mậu Thân

Tờ lịch ngày 28 tháng 1 năm 2028 Thứ Sáu
Tháng Giêng (Đủ) 3 Mùng 3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Nhâm Tý
Thông tin ngày 28/1/2028
Âm lịch3/1/2028 (Mùng 3 tháng Giêng)
Can ChiNgày Nhâm Tý · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
Nạp âmTang Đố Mộc
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcBế

Ngày 28/1/2028 tốt hay xấu?

Ngày 28/1/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 28/1/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tý là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Tý do Thiên Hình cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 28/1/2028

Mười hai giờ ngày 28/1/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 28/1/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Tý

Ngày Nhâm Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 28/1/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 28/1/2028

Hỷ thần ngày 28/1/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Tý ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Tý ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Tý thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 28/1/2028

Sao Quỷ (tham khảo): hợp chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 28/1/2028

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Tý có nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Nhâm hành Thủy, chi Tý hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 28/1/2028 là ngày thứ 9 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 20:21 ngày 20/1/2028 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 14:31 ngày 4/2/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 28/1/2028 thuộc tiết Đại hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 28/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 3/1 âm lịch (Mùng 3 tháng Giêng) năm Mậu Thân.
Ngày 28/1/2028 là thứ mấy?
Ngày 28/1/2028 là Thứ Sáu.
Ngày 28/1/2028 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 28/1/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 28/1/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 28/1/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 28/1/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 12 ngày đến rằm tháng Giêng (9/2/2028).
Từ ngày 28/1/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 382 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.