Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 10/1/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 10 tháng 1 năm 2028 dương lịch là ngày 14 tháng 12 âm lịch (Ngày 14 tháng Chạp) năm Đinh Mùi, ngày Giáp Ngọ (ngày con ngựa), tháng Quý Sửu.

Tóm tắt ngày 10/1/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 10 tháng 1 năm 2028 Thứ Hai
Tháng Chạp (Thiếu) 14
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Giáp Ngọ
Thông tin ngày 10/1/2028
Âm lịch14/12/2027 (Ngày 14 tháng Chạp)
Can ChiNgày Giáp Ngọ · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Nạp âmSa Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcChấp

Ngày 10/1/2028 tốt hay xấu?

Ngày 10/1/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 10/1/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Ngọ là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Giáp Ngọ do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 10/1/2028

Mười hai giờ ngày 10/1/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 10/1/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Ngọ

Ngày Giáp Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 10/1/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 10/1/2028

Hỷ thần ngày 10/1/2028 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Ngọ ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Ngày Giáp Ngọ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Ngọ thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 10/1/2028

Sao Tâm (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 10/1/2028

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.

Can Giáp hành Mộc, chi Ngọ hành Hỏa. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 10/1/2028 là ngày thứ 5 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 02:54 ngày 6/1/2028 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 20:21 ngày 20/1/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 10/1/2028 thuộc tiết Tiểu hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 10/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/12 âm lịch (Ngày 14 tháng Chạp) năm Đinh Mùi.
Ngày 10/1/2028 là thứ mấy?
Ngày 10/1/2028 là Thứ Hai.
Ngày 10/1/2028 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 10/1/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 10/1/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 10/1/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Chạp (11/1/2028).
Từ ngày 10/1/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 16 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.