Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 6/12/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 6 tháng 12 năm 2027 dương lịch là ngày 9 tháng 11 âm lịch (Mùng 9 tháng Một) năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Mùi (ngày con dê), tháng Nhâm Tý.

Tóm tắt ngày 6/12/2027

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 6 tháng 12 năm 2027 Thứ Hai
Tháng Một (Đủ) 9 Mùng 9
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Ngày
Kỷ Mùi
Thông tin ngày 6/12/2027
Âm lịch9/11/2027 (Mùng 9 tháng Một)
Can ChiNgày Kỷ Mùi · tháng Nhâm Tý · năm Đinh Mùi
Nạp âmThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcThành

Ngày 6/12/2027 tốt hay xấu?

Ngày 6/12/2027 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, ký kết, mua xe, nhập học, may đo.

Vì sao 6/12/2027 là ngày hoàng đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mùi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Mùi do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 6/12/2027

Mười hai giờ ngày 6/12/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 6/12/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Mùi

Ngày Kỷ Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 6/12/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 6/12/2027

Hỷ thần ngày 6/12/2027 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Mùi ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Mùi ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Mùi thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 6/12/2027

Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 6/12/2027

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Kỷ hành Thổ, chi Mùi hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 6/12/2027 là ngày thứ 15 của tiết Tiểu tuyết, tiết bắt đầu lúc 20:16 ngày 22/11/2027 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Đại tuyết, bắt đầu lúc 15:37 ngày 7/12/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 6/12/2027 thuộc tiết Tiểu tuyết.

Hỏi nhanh

Ngày 6/12/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 9/11 âm lịch (Mùng 9 tháng Một) năm Đinh Mùi.
Ngày 6/12/2027 là thứ mấy?
Ngày 6/12/2027 là Thứ Hai.
Ngày 6/12/2027 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 6/12/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành.
Giờ hoàng đạo ngày 6/12/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 6/12/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 6/12/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 6 ngày đến rằm tháng Một (12/12/2027).
Từ ngày 6/12/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 51 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.