Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 15/10/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 15 tháng 10 năm 2027 dương lịch là ngày 16 tháng 9 âm lịch (Ngày 16 tháng Chín) năm Đinh Mùi, ngày Đinh Mão (ngày con mèo), tháng Canh Tuất.

Tóm tắt ngày 15/10/2027

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 15 tháng 10 năm 2027 Thứ Sáu
Tháng Chín (Thiếu) 16
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất
Ngày
Đinh Mão
Thông tin ngày 15/10/2027
Âm lịch16/9/2027 (Ngày 16 tháng Chín)
Can ChiNgày Đinh Mão · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcChấp

Ngày 15/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày 15/10/2027 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Đinh Mão chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 15/10/2027 là ngày hắc đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Mão là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Mão do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 15/10/2027

Mười hai giờ ngày 15/10/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 15/10/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Mão

Ngày Đinh Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 15/10/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 15/10/2027

Hỷ thần ngày 15/10/2027 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Mão ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Đinh Mão ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Mão thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 15/10/2027

Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 15/10/2027

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Đinh hành Hỏa, chi Mão hành Mộc. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 15/10/2027 là ngày thứ 8 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 19:16 ngày 8/10/2027 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 22:32 ngày 23/10/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 15/10/2027 thuộc tiết Hàn lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 15/10/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 16/9 âm lịch (Ngày 16 tháng Chín) năm Đinh Mùi.
Ngày 15/10/2027 là thứ mấy?
Ngày 15/10/2027 là Thứ Sáu.
Ngày 15/10/2027 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 15/10/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 15/10/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 15/10/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 15/10/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 28 ngày đến rằm tháng Mười (12/11/2027).
Từ ngày 15/10/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 103 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.