Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 11 tháng 10 năm 2027 dương lịch là ngày 12 tháng 9 âm lịch (Ngày 12 tháng Chín) năm Đinh Mùi, ngày Quý Hợi (ngày con lợn), tháng Canh Tuất.
Ngày 11/10/2027 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Hợi là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Hợi do Ngọc Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 11/10/2027 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Tài thần ngày Quý Hợi ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Quý Hợi ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Hợi thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.
Ngày Hợi: Không nên cưới gả.
Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Quý hành Thủy, chi Hợi hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 11/10/2027 là ngày thứ 4 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 19:16 ngày 8/10/2027 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 22:32 ngày 23/10/2027.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 11/10/2027 thuộc tiết Hàn lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.