Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 27/5/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 27 tháng 5 năm 2027 dương lịch là ngày 22 tháng 4 âm lịch (Ngày 22 tháng Tư) năm Đinh Mùi, ngày Bính Ngọ (ngày con ngựa), tháng Ất Tỵ.

Tóm tắt ngày 27/5/2027

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 27 tháng 5 năm 2027 Thứ Năm
Tháng Tư (Đủ) 22
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Ngày
Bính Ngọ
Thông tin ngày 27/5/2027
Âm lịch22/4/2027 (Ngày 22 tháng Tư)
Can ChiNgày Bính Ngọ · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcTrừ

Ngày 27/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày 27/5/2027 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 27/5/2027 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Ngọ là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Ngọ do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 27/5/2027

Mười hai giờ ngày 27/5/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 27/5/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Ngọ

Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 27/5/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 27/5/2027

Hỷ thần ngày 27/5/2027 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Ngọ ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Bính Ngọ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Ngọ thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 27/5/2027

Sao Giác (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 27/5/2027

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Bính hành Hỏa, chi Ngọ hành Hỏa. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 27/5/2027 là ngày thứ 7 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 13:17 ngày 21/5/2027 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 04:25 ngày 6/6/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 27/5/2027 thuộc tiết Tiểu mãn.

Hỏi nhanh

Ngày 27/5/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 22/4 âm lịch (Ngày 22 tháng Tư) năm Đinh Mùi.
Ngày 27/5/2027 là thứ mấy?
Ngày 27/5/2027 là Thứ Năm.
Ngày 27/5/2027 là ngày con gì?
Là ngày Bính Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 27/5/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 27/5/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 27/5/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 27/5/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 23 ngày đến rằm tháng Năm (19/6/2027).
Từ ngày 27/5/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 244 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.